Chọn căn

230 căn hộ · 16 tầng ở · 5 penthouse

Lọc theo loại căn để xem dải diện tích, sau đó chọn đúng tầng trên sơ đồ. Giá từng căn gửi riêng sau khi bạn đăng ký.

Loại căn
Tháp

Loại căn phù hợp

20 loại căn · 230 căn
CH-A1
Tháp A
70,81m² tim tường
1-PN Tiêu chuẩn

Căn chuẩn benchmark của tháp A.

15 căn (tầng 6–20)
CH-A2
Tháp A
122,72m² tim tường
2-PN Plus

Căn lớn nhất tháp A&B, bố trí 2 phòng ngủ rộng.

15 căn (tầng 6–20)
CH-A3
Tháp A
73,90m² tim tường
1-PN Tiêu chuẩn

Bố cục vuông vắn, dễ khai thác cho thuê.

15 căn (tầng 6–20)
CH-A4
Tháp A
74,07m² tim tường
1-PN Tiêu chuẩn

Bố cục vuông vắn, dễ khai thác cho thuê.

15 căn (tầng 6–20)
CH-A5
Tháp A
109,58m² tim tường
2-PN

Căn góc lớn, hai hướng thoáng.

15 căn (tầng 6–20)
CH-A6
Tháp A
87,36m² tim tường
1-PN Plus

Rộng hơn 1PN tiêu chuẩn, thêm phòng đa năng.

15 căn (tầng 6–20)
CH-A7
Tháp A
74,89m² tim tường
1-PN Tiêu chuẩn

Bố cục chuẩn, gần thang máy.

15 căn (tầng 6–20)
CH-A8
Tháp A
71,84m² tim tường
1-PN Tiêu chuẩn

Bố cục chuẩn, tối ưu chi phí.

15 căn (tầng 6–20)
CH-B1
Tháp B
103,58m² tim tường
2-PN

Căn lớn tháp B, phù hợp gia đình.

15 căn (tầng 6–20)
CH-B2
Tháp B
50,26m² tim tường
Studio Premium

Diện tích nhỏ, yield cho thuê cao.

15 căn (tầng 6–20)
CH-B3
Tháp B
49,71m² tim tường
Studio Premium

Diện tích nhỏ, yield cho thuê cao.

15 căn (tầng 6–20)
CH-B4
Tháp B
49,84m² tim tường
Studio Premium

Diện tích nhỏ, yield cho thuê cao.

15 căn (tầng 6–20)
CH-B5
Tháp B
111,11m² tim tường
2-PN

Căn lớn, view mở về hướng sông.

15 căn (tầng 6–20)
CH-B6
Tháp B
73,78m² tim tường
1-PN Tiêu chuẩn

Căn chuẩn tháp B.

15 căn (tầng 6–20)
CH-B7
Tháp B
89,52m² tim tường
1-PN Plus

Giáp nhóm 2PN, không gian rộng rãi.

15 căn (tầng 6–20)
CH-C1
Tòa C
104,18m² tim tường
Penthouse

Tầng 5 tòa C, cùng tầng tiện ích hồ bơi – gym.

1 căn (tầng 5)
CH-C2
Tòa C
74,37m² tim tường
Penthouse

Tầng 5 tòa C, tách biệt tháp A&B.

1 căn (tầng 5)
CH-C3
Tòa C
74,29m² tim tường
Penthouse

Tầng 5 tòa C, tách biệt tháp A&B.

1 căn (tầng 5)
CH-C4
Tòa C
111,30m² tim tường
Penthouse

Penthouse lớn nhất dự án, 111,3 m².

1 căn (tầng 5)
CH-C5
Tòa C
76,87m² tim tường
Penthouse

Tầng 5 tòa C, riêng tư, ít hàng xóm.

1 căn (tầng 5)

Sơ đồ tầng

Chọn ô căn để đăng ký đúng căn – đúng tầng. Tầng 5 là penthouse tòa C.

Thấp Trung Chuẩn Cao Đỉnh Penthouse
Tầng
A1
A2
A3
A4
A5
A6
A7
A8
B1
B2
B3
B4
B5
B6
B7
Tầng 5Penthouse
C1
104,2
C2
74,4
C3
74,3
C4
111,3
C5
76,9
Tầng 20Đỉnh
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 19Cao
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 18Cao
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 17Cao
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 16Trung
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 15Cao
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 14Cao
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 13Kiêng
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 12Chuẩn
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 11Chuẩn
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 10Chuẩn
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 9Trung
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 8Thấp
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 7Thấp
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5
Tầng 6Thấp
A1
70,8
A2
122,7
A3
73,9
A4
74,1
A5
109,6
A6
87,4
A7
74,9
A8
71,8
B1
103,6
B2
50,3
B3
49,7
B4
49,8
B5
111,1
B6
73,8
B7
89,5